- Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên tham gia công tác tại nhà trường: 45 người (Ban giám hiệu: 03 ; Giáo viên: 35 ; Nhân viên kế toán: 01, Y tế: 01; Nuôi dưỡng 03, bảo vệ 02 người). Trong đó: Biên chế: 36; Hợp đồng giáo viên 03; Y tế 01; Hợp đồng thuê khoán 5 (3 nuôi dưỡng, 2 bảo vệ)
- Các tổ chức đoàn thể trực thuộc: Công đoàn, Chi đoàn Thanh niên, Tổ chuyên môn mẫu giáo; Tổ chuyên môn nhà trẻ - nuôi dưỡng; Tổ văn phòng;
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
| STT | Nội dung | Năm 2024 - | Yêu cầu theo |
| 1 | Diện tích khu đất xây dựng tổng toàn trường: 6860.6 m2 | Khu 1: 5363,5 m2 Khu 2: 1497.1m2) | |
| Điểm trường | 02 | ||
| Diện tích bình quân cho | |||
| 2 | Số lượng, hạng mục | ||
| 2.1 | Khối phòng nuôi | 17 | |
| Phòng học (nuôi dạy, chăm sóc trẻ) | 17 | ||
| Phòng vệ sinh | 16 | ||
| Phòng ngủ | 0 | ||
| Phòng khác | 0 | ||
| 2.2 | Khối phòng phục vụ học tập |
| |
| Thư viện | 0 | ||
| Phòng thể chất | 02 |
| Phòng đa chức năng | 01 |
| |
| Phòng khác | 0 |
| |
| 2.3 | Khối phòng tổ chức ăn |
| |
| Nhà bếp | 01 | 01 | |
| Nhà kho | 02 | 02 | |
| Phòng khác | 00 | 00 | |
| 2.4 | Khối phòng hànhchính, quản trị |
| |
| Phòng hiệu trưởng | 01 |
| |
| Phòng phó hiệu trưởng | 02 |
| |
| Văn phòng trường | 01 |
| |
| Phòng họp | 01 |
| |
| Phòng hành chính quản | 01 |
| |
| Phòng bảo vệ | 01 |
| |
| Phòng y tế | 01 |
| |
| Phòng truyển thống |
| ||
| Phòng nhân viên | 01 |
| |
| Phòng khác |
| ||
| 2.5 | Khối công trình côngcộng |
| |
| Nhà xe giáo viên | 01 |
| |
| Phòng khác | 00 |
| |
| Số lượng thiết bị đồ | 20 | 20 | |
| Số lượng đồ chơi ngoàitrời | 20 | 20 | |
|
| Tổng số thiết bị phục vụ |
| - Ti vi | 19 | ||
| - Nhạc cụ | 17 | ||
| - Máy Photo | 01 | ||
| - Catsset | 01 | ||
| - Đầu Video/đầu đĩa |
| 01 | |
| - Máy vi tính văn phòng | 07 |